cubic meter

Học thuật
Thân thiện
cubic meter

A builder stacks one cubic meter of sand next to the construction site.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Mét khối: Một đơn vị đo thể tích trong hệ mét, tương đương với thể tích của một hình lập phương các cạnh dài một mét. đơn vị thể tích tiêu chuẩn trong Hệ đo lường quốc tế (SI).
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The swimming pool holds 500 cubic meters of water. (Bể bơi chứa 500 mét khối nước.)
    • Natural gas consumption is often measured in cubic meters. (Việc tiêu thụ khí tự nhiên thường được đo bằng mét khối.)
    • One cubic meter is equal to 1,000 liters. (Một mét khối bằng 1,000 lít.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Ký hiệu: Đơn vị "cubic meter" thường được viết tắt trong các văn bản khoa học, kỹ thuật thương mại.

    • The shipment has a volume of 12.5 m³. ( hàngthể tích 12,5 m³.)
  • Trong các phép tính: Thường được sử dụng để tính toán dung tích, khối lượng vật liệu, hoặc công suất.

    • To calculate the concrete needed, multiply the length, width, and height in meters to get the volume in cubic meters. (Để tính lượng tông cần thiết, hãy nhân chiều dài, chiều rộng chiều cao theo mét để được thể tích tính bằng mét khối.)
Biến thể từ gần giống
  • Cubic centimetre (cm³): Xăng-ti-mét khối, một đơn vị thể tích nhỏ hơn, bằng 1/1,000,000 của một mét khối.
  • Cubic kilometre (km³): Kilômét khối, một đơn vị thể tích rất lớn, bằng 1,000,000,000 mét khối.
  • Liter (L): Lít, một đơn vị đo thể tích phổ biến; 1 m³ = 1,000 L.
Từ đồng nghĩa
  • Ster: Một từ đồng nghĩa cho mét khối, đặc biệt được dùng khi đo gỗ xẻ.
    • The timber volume was measured in steres. (Khối lượng gỗ được đo bằng ster.)
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không áp dụng đây một danh từ chỉ đơn vị đo lường.)

Thành ngữ liên quan

(Không áp dụng đây một danh từ chỉ đơn vị đo lường.)

cubic meter

A builder stacks one cubic meter of sand next to the construction site.

Noun
  1. mét khối.

Từ gần giống